Thursday, 13/08/2020 - 20:29|
Chào mừng các bạn đến với cổng công nghệ thông tin trường mầm non Tân Thái

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC , NGUỒN KHÁC NĂM 2019

Chương: 622     
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2019
(Kèm theo Biên bản niêm yết công khai quyết toán thu - chi nguồn NSNN và nguồn khác năm 2019
ngày 25/03/2020 của Hiệu trưởng Trường mầm non Tân Thái)
ĐV tính: Đồng
Số TTNội dungSố liệu báo cáo quyết toánSố liệu quyết toán được duyệtTrong đó
Quỹ lươngMua sắm, sửa chữaTrích lập các quỹ
IQUYẾT TOÁN THU82,263,22682,263,226   
ATổng số thu     
1Số thu phí, lệ phí     
1.1Lệ phí     
1.2Phí     
 Phí A     
 Phí B     
2Thu sự nghiệp khác82,263,22682,263,226   
1Số dư kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang22,900,72622,900,726   
2Học phí59,362,50059,362,500   
3Cấp bù học phí     
BChi từ nguồn thu được để lại65,930,70065,930,70023,745,00042,185,700 
1Chi từ nguồn thu phí được để lại65,930,70065,930,70023,745,00042,185,700 
1.1Chi sự nghiệpgiáo dục     
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên65,930,70065,930,70023,745,00042,185,700 
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
1.2Chi quản lý hành chính     
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
2Hoạt động sự nghiệp khác     
CSố thu nộp NSNN     
1Số phí, lệ phí nộp NSNN     
1.1Lệ phí     
1.2Phí     
2Hoạt động SX, cung ứng dv     
3Hoạt động sự nghiệp khác     
3.1Học phí + Cấp bù học phí     
IIQUYẾT TOÁN CHI NSNN4,112,663,0544,112,663,0542,074,930,2331,980,580,221 
AKinh phí chi thường xuyên (Nguồn 13)1,636,208,0001,636,208,0001,527,632,279110,235,721 
6000Tiền lương727,375,998727,375,998727,375,998  
6001Lương ngạch bậc727,375,998727,375,998727,375,998  
6100Phụ cấp lương527,714,580527,714,580527,714,580  
6101Phụ cấp chức vụ35,079,13035,079,13035,079,130  
6102Phụ cấp khu vực24,778,00024,778,00024,778,000  
6105Phụ cấp làm đêm, thêm giờ     
6107Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm     
6112Phụ cấp ưu đãi372,212,270372,212,270372,212,270  
6113Phụ cấp trách nhiệm theo nghề     
6115Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề95,645,18095,645,18095,645,180  
6200Tiền thưởng001,700,000  
6201Thưởng thường xuyên  1,700,000  
6249Thưởng khác     
6250Phúc lợi tập thể6,803,4006,803,40006,763,400 
6254Tiền Y tế trong các cơ quan đơn vị803,400803,400 803,400 
6299Các khoản khác6,000,0006,000,000 5,960,000 
6300Các khoản đóng góp186,553,591186,553,591186,553,591  
6301Bảo hiểm xã hội138,731,584138,731,584138,731,584  
6302Bảo hiểm y tế23,732,01223,732,01223,732,012  
6303Kinh phí công đoàn16,808,95216,808,95216,808,952  
6304Bảo hiểm thất nghiệp7,281,0437,281,0437,281,043  
6400Các khoản thanh toán khác
cho cá nhân
000  
6449Chi khác     
6500Thanh toán dịch vụ công cộng16,653,11016,653,11016,653,110  
6501Thanh toán tiền điện14,937,41014,937,41014,937,410  
6504Tiền vệ sinh, môi trường1,715,7001,715,7001,715,700  
6549Chi khác     
6550Vật tư văn phòng35,265,00035,265,000035,265,000 
6551Văn phòng phẩm4,320,0004,320,000 4,320,000 
6552Mua sắm CC,DC văn phòng5,000,0005,000,000 5,000,000 
6553Khoán văn phòng phẩm2,200,0002,200,000 2,200,000 
6599Vật tư văn phòng khác23,745,00023,745,000 23,745,000 
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc4,265,0004,265,0004,265,000  
6601Cước điện thoại     
6649Khác4,265,0004,265,0004,265,000  
6700Công tác phí12,900,00012,900,00012,900,000  
6701Tiền vé máy bay, tàu xe1,320,0001,320,0001,320,000  
6702Phụ cấp công tác phí1,280,0001,280,0001,280,000  
6703Tiền thuê phòng ngủ1,900,0001,900,0001,900,000  
6704Khoán công tác phí8,400,0008,400,0008,400,000  
6750Chi phí thuê mướn43,500,00043,500,00043,500,000  
6757Thuê lao động trong nước42,000,00042,000,00042,000,000  
6799Chi phí thuê mướn khác1,500,0001,500,0001,500,000  
6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn9,609,3219,609,321 9,609,321 
6907Nhà cửa     
6912Các thiết bị công nghệ thông tin2,062,3212,062,321 2,062,321 
6921Đường điện, cấp thoát nước7,547,0007,547,000 7,547,000 
6949Các tài sản và công trình hạ tầng khác     
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác
chuyên môn
0000 
6999Tài sản và thiết bị khác     
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành58,598,00058,598,000058,598,000 
7001Chi mua hàng hóa, vật tư11,600,00011,600,000 11,600,000 
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành5,852,0005,852,000 5,852,000 
7049Chi phí khác41,146,00041,146,000 41,146,000 
7750Chi khác6,970,0006,970,0006,970,0000 
7766Chi bù học phí cho cơ sở GD theo chế độ     
7799Chi các khoản khác6,970,0006,970,0006,970,000  
BKinh phí không thường xuyên/ không tự chủ (Nguồn 12)2,388,861,0542,388,861,054517,870,9541,843,233,500 
6100Phụ cấp lương000  
6105Phụ cấp làm đêm, thêm giờ     
6150Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học3,600,0003,600,0003,600,000  
6157Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập3,600,0003,600,0003,600,000  
6199Các khoản hỗ trợ khác     
6300Các khoản đóng góp8,971,9508,971,9508,971,950  
6301Bảo hiểm xã hội7,302,7507,302,7507,302,750  
6302Bảo hiểm y tế1,251,9001,251,9001,251,900  
6304Bảo hiểm thất nghiệp417,300417,300417,300  
6400Các khoản thanh toán cho cá nhân18,769,00018,769,00018,769,000  
6401Tiền ăn18,769,00018,769,00018,769,000  
6550Vật tư văn phòng000  
6552Mua sắm CC,DC văn phòng     
6599Vật tư văn phòng khác     
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc3,000,0003,000,0003,000,000  
6608Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện     
6649Khác3,000,0003,000,0003,000,000  
6700Chi phí thuê mướn41,730,00441,730,00441,730,004  
6757Thuê lao động trong nước41,730,00441,730,00441,730,004  
6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn và các công trình cơ sở hạ tầng1,840,896,0001,840,896,000 1,840,896,000 
6907Nhà cửa1,251,640,0001,251,640,000 1,251,640,000 
6949Các tài sản và công trình hạ tầng khác549,744,000549,744,000 549,744,000 
6955Tài sản và thiết bị văn phòng39,512,00039,512,000 39,512,000 
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành
469,556,600469,556,600441,800,000  
7001Chi mua hàng hóa, vật tư27,756,60027,756,60027,756,600  
7049Chi khác441,800,000441,800,000441,800,000  
7050Chi khác2,337,5002,337,500 2,337,500 
7766Cấp bù học phí cho cơ sở giáo dục
đào tạo theo chế độ
2,337,5002,337,500 2,337,500 
CKinh phí cải cách TL (Nguồn 14)29,427,00029,427,00029,427,000  
6000Tiền lương29,427,00029,427,00029,427,000  
6112Phụ cấp ưu đãi nghề29,427,00029,427,00029,427,000  
DKinh phí hỗ trợ (Nguồn 15)58,167,00058,167,000027,111,000 
6150Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học27,111,00027,111,000 27,111,000 
6199Các khoản hỗ trợ khác27,111,00027,111,000 27,111,000 
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn29,700,00029,700,000 29,700,000 
6955Tài sản và thiết bị văn phòng29,700,00029,700,000 29,700,000 
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành1,356,0001,356,000 1,356,000 
7001Chi mua hàng hóa, vật tư1,356,0001,356,000 1,356,000 
       
  Ngày 25 tháng 03 năm 2020
Người lập Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
Đinh Trọng Hưng Phạm Thị Đông
       
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 36
Hôm qua : 55
Tháng 08 : 810
Năm 2020 : 37.860